truân hiểm

Học thuật
Thân thiện
truân hiểm

Một người leo núi đang vượt qua một con đường truân hiểm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gian truân nguy hiểm: "truân hiểm" mô tả một hoàn cảnh, tình huống hoặc con đường đầy khó khăn, vất vả tiềm ẩn nhiều mối nguy hiểm, rủi ro.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc hành trình vượt núi đầy truân hiểm. (Cuộc hành trình vượt núi đầy gian truân nguy hiểm.)
    • Ông ấy đã trải qua một cuộc đời truân hiểm nhưng rất đáng ngưỡng mộ. (Ông ấy đã trải qua một cuộc đời đầy gian nan nguy hiểm nhưng rất đáng ngưỡng mộ.)
    • Con đường sự nghiệp truân hiểm không làm anh nản chí. (Con đường sự nghiệp đầy chông gai nguy hiểm không làm anh nản chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước đường truân hiểm": chỉ một quãng đường, một giai đoạn trong cuộc sống hoặc công việc gặp nhiều gian nan, thử thách hiểm nguy.

    • Họ đã cùng nhau vượt qua bước đường truân hiểm ấy. (Họ đã cùng nhau vượt qua quãng đường đầy gian nan nguy hiểm ấy.)
  • "sống một kiếp truân hiểm": sống một cuộc đời nhiều vất vả, long đong gặp nhiều hiểm nguy.

    • Người lính già kể về một kiếp truân hiểm nơi chiến trường. (Người lính già kể về một cuộc đời đầy gian truân nguy hiểm nơi chiến trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Gian truân (tính từ): khó khăn, vất vả, cực khổ.

    • Cuộc sống gian truân đã rèn giũa ý chí của anh. (Cuộc sống khó khăn đã rèn giũa ý chí của anh.)
  • Hiểm nguy (tính từ/danh từ): nhiều nguy cơ gây hại, tình trạng nguy hiểm.

    • Anh ta không ngại đối mặt với hiểm nguy. (Anh ta không ngại đối mặt với sự nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Gian nan nguy hiểm: khó khăn đầy rủi ro.
  • Khốn khó hiểm nghèo: cùng cực, khó khăn trong tình thế nguy hiểm đến tính mạng.
  • Chông gai: (nghĩa bóng) đầy trở ngại, khó khăn (thường dùng cho con đường, sự nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • "Lên thác xuống ghềnh": (thành ngữ) với cuộc đời hoặc công việc gặp nhiều gian truân, trắc trở, tương tự như "truân hiểm".
    • Cuộc đời lên thác xuống ghềnh nhưng lúc nào cũng lạc quan. (Cuộc đời đầy gian truân nhưng lúc nào cũng lạc quan.)
truân hiểm

Một người leo núi đang vượt qua một con đường truân hiểm.

  1. gian truân, nguy hiểm